Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
上着
うわぎ
を
着
き
なさい、でないと
風邪
かぜ
をひくよ。
Hãy mặc áo khoác lên, nếu không sẽ bị cảm đấy.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
上着
うわぎ
áo khoác; áo ngoài
着る
きる
mặc
為さる
なさる
làm
無い
ない
không tồn tại
風邪
かぜ
cảm lạnh
Hán tự:
上
Thượng
trên
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo
風
Phong
gió; không khí; phong cách; cách thức
邪
Tà
tà ác