Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
上司
じょうし
から
釘
くぎ
をさすようなことを
言
い
われ
自重
じちょう
せざるを
得
え
ない。
Bị sếp nhắc nhở nên đành phải tự chế.
Ngữ pháp:
~ざるを得ない (〜zaru wo enai)
Không có lựa chọn nào khác ngoài; không thể không.
JLPT N2
Từ vựng:
上司
じょうし
cấp trên (của ai đó); sếp (của ai đó); cấp trên
釘
くぎ
đinh; đinh tán
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
言う
いう
nói
自重
じちょう
tự trọng
為る
する
làm
Hán tự:
上
Thượng
trên
司
Tư
quản lý; chính quyền
釘
Đinh
đinh; đinh ghim; chốt
言
Ngôn
nói; từ
自
Tự
bản thân
重
Trọng
nặng; quan trọng
得
Đắc
thu được; nhận được; tìm thấy; kiếm được; có thể; có thể; lợi nhuận; lợi thế; lợi ích