Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
万一
まんいち
熊
くま
にであったら、
死
し
んだふりをしなさい。
Nếu gặp gấu, hãy giả chết.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
万一
まんいち
(trường hợp không chắc) khẩn cấp; tình huống xấu nhất
熊
くま
gấu (bất kỳ động vật có vú nào thuộc họ Ursidae)
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
死ぬ
しぬ
chết; qua đời
為る
する
làm
為さる
なさる
làm
Hán tự:
万
Vạn
mười nghìn
一
Nhất
một
熊
Hùng
gấu
死
Tử
chết