Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
一雨
ひとあめ
きそうだよ。
窓
まど
を
閉
し
めたほうがいいね。
Có vẻ sắp mưa rồi. Tốt hơn hết là nên đóng cửa sổ lại.
Ngữ pháp:
V たほうがいい (〜ta hou ga ii)
Dùng để đưa ra lời khuyên hoặc gợi ý cho ai đó - 'tốt hơn nếu...'.
JLPT N4
Từ vựng:
一雨
ひとあめ
mưa rào
奇想
きそう
ý tưởng kỳ lạ; ý tưởng kỳ quái; suy nghĩ kỳ lạ
窓
まど
cửa sổ
閉める
しめる
đóng
ほう
ồ; ôi
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
一
Nhất
một
雨
Vũ
mưa
窓
Song
cửa sổ; ô kính
閉
Bế
đóng; đóng kín