一雨 [Nhất Vũ]
ひと雨 [Vũ]
ひとあめ
Danh từ chung
mưa rào
JP: この空模様だと、もしかしたら午後にはひと雨降るかもしれません。
VI: Với bầu trời này, có thể chiều nay sẽ có một cơn mưa.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
一雨きそうですね。
Có vẻ như sắp có mưa.
今にも一雨降りそうだ。
Có vẻ như sắp có một cơn mưa.
今にも一雨きそうだ。
Có vẻ như sắp có một cơn mưa.
一雨きそうだよ。窓を閉めたほうがいいね。
Có vẻ sắp mưa rồi. Tốt hơn hết là nên đóng cửa sổ lại.
一雨きそうだよ。傘を持ってった方がいいね。
Có vẻ như sắp có mưa. Nên mang theo ô nhé.
この空模様から察すると、日暮れ前にひょっとしたら一雨降るかも知れません。
Nhìn bầu trời thế này, có thể sẽ có một cơn mưa trước khi trời tối.