Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
一郎
いちろう
は
利益
りえき
よりも
友情
ゆうじょう
を
大切
たいせつ
にする。
Ichiro coi trọng tình bạn hơn lợi ích.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
利益
りえき
lợi nhuận
友情
ゆうじょう
tình bạn; tình đồng chí
大切
たいせつ
quan trọng; đáng kể; nghiêm trọng; then chốt
為る
する
làm
Hán tự:
一
Nhất
một
郎
con trai; đơn vị đếm cho con trai
利
Lợi
lợi nhuận; lợi thế; lợi ích
益
Ích
lợi ích; thu lợi; lợi nhuận; ưu thế
友
Hữu
bạn bè
情
Tình
tình cảm
大
Đại
lớn; to
切
Thiết
cắt; sắc bén