Dịch nghĩa:

Một loạt vụ nổ đã biến cơ sở nghiên cứu thành đống đổ nát.

Hán tự:

Nhất một
Liên dẫn theo; dẫn dắt; tham gia; kết nối; đảng; băng nhóm; phe phái
Bạo bom; nổ tung; nổ; tách ra
Phát khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng
Nghiên mài; nghiên cứu; mài sắc
Cứu nghiên cứu
Thi cho; thực hiện
Thiết thiết lập; chuẩn bị
Ngõa ngói; gam
Lịch đá nhỏ
Sơn núi
Hóa thay đổi; hóa thân; ảnh hưởng; mê hoặc; -hóa