Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
一番
いちばん
いいのは、
専門
せんもん
家
か
に
修理
しゅうり
を
依頼
いらい
することだよ。
Điều tốt nhất là nên nhờ một chuyên gia sửa chữa.
Ngữ pháp:
~ことだ (〜koto da)
Diễn tả lời khuyên hoặc khuyến nghị; 'nên', 'quan trọng là', 'cần thiết là'.
JLPT N3
Từ vựng:
一番
いちばん
số một; đầu tiên
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
専門家
せんもんか
chuyên gia; chuyên viên; chuyên nghiệp; người có thẩm quyền; nhà bình luận
修理
しゅうり
sửa chữa; bảo trì
依頼
いらい
yêu cầu; ủy thác; giao phó (một vấn đề)
為る
する
làm
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
Hán tự:
一
Nhất
một
番
Phiên
lượt; số trong một chuỗi
専
Chuyên
chuyên môn; chủ yếu
門
Môn
cổng
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
修
Tu
kỷ luật; học
理
Lý
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
依
Y
dựa vào; phụ thuộc; do đó; vì vậy; do
頼
Lại
tin tưởng; yêu cầu