Dịch nghĩa:
一回授業を休むと、クラスメートに追いつくのは大変です。
Nếu bỏ một buổi học, sẽ rất khó để bắt kịp các bạn cùng lớp.
Từ vựng:
Hán tự:
一
Nhất
một
回
Hồi
lần; vòng; trò chơi; xoay vòng
授
Thụ
truyền đạt; giảng dạy
業
Nghiệp
kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
休
Hưu
nghỉ ngơi
追
Truy
đuổi theo; đuổi đi; theo dõi; theo đuổi; trong khi đó
大
Đại
lớn; to
変
bất thường; thay đổi; kỳ lạ