Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ワインにはいろいろなタイプがあり、それによって
育成
いくせい
の
仕方
しかた
もさまざまです。
Rượu vang có nhiều loại, và tùy vào từng loại rượu thì cũng sẽ có những cách ủ khác nhau.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
ワイン
rượu vang
色々
いろいろ
nhiều loại
タイプ
loại; kiểu; dạng
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
其れ
それ
đó; nó
よる
dám
育成
いくせい
nuôi dưỡng
仕方
しかた
cách; phương pháp; phương tiện; tài nguyên; hướng đi
様々
さまざま
đa dạng; phong phú; đủ loại
Hán tự:
育
Dục
nuôi dưỡng; lớn lên; nuôi; chăm sóc
成
Thành
trở thành; đạt được
仕
Sĩ
phục vụ; làm
方
Phương
hướng; người; lựa chọn