Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ロープにしっかりつかまりながら、
私
わたし
は
無事
ぶじ
陸地
りくち
に
着
つ
いた。
Tôi đã nắm chặt dây thừng và an toàn đáp xuống đất.
Ngữ pháp:
~ながら (〜nagara)
Diễn tả làm hai việc đồng thời hoặc cùng lúc.
JLPT N2
Từ vựng:
ロープ
dây thừng
確り
しっかり
chặt chẽ (nắm giữ); chắc chắn; an toàn
捕まる
つかまる
bị bắt; bị bắt giữ
私
わたくし
tôi
無事
ぶじ
an toàn; bình an
陸地
りくち
đất liền
着く
つく
đến
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
無
Vô
không có gì; không
事
Sự
sự việc; lý do
陸
Lục
đất liền; sáu
地
Địa
đất; mặt đất
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo