ロープ
ロップ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chung

dây thừng

JP: このロープはつよいですね。

VI: Sợi dây này rất bền nhỉ.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ロープは?
Dây thừng ở đâu?
ロープはどこだ?
Dây thừng ở đâu vậy?
ロープをろした。
Họ đã hạ dây thừng xuống.
ロープをほかすな。
Đừng buông dây thừng.
ロープをつかみなさい。
Hãy nắm lấy dây thừng.
トムはロープをのぼった。
Tom đã leo lên dây thừng.
ロープにつかまりなさい。
Hãy nắm chặt dây thừng.
かれはロープをった。
Anh ấy đã kéo sợi dây thừng.
かれはロープをつかんだ。
Anh ấy đã nắm lấy sợi dây thừng.
かれはロープをはなした。
Anh ấy đã thả sợi dây thừng.

Từ liên quan đến ロープ