Dịch nghĩa:
ロジバンの特徴の1つに感情や態度を表す言葉がとても多い事が挙げられます。
Một trong những đặc điểm của Lojban là có rất nhiều từ để biểu đạt cảm xúc và thái độ.
Từ vựng:
ロジバン
Lojban (ngôn ngữ)
特徴
とくちょう
đặc điểm; đặc tính; tính cá biệt; sự khác biệt
感情
かんじょう
cảm xúc; tình cảm
態度
たいど
thái độ; cách cư xử; hành vi; phong thái; dáng vẻ
表す
あらわす
đại diện; biểu thị; tượng trưng cho
言葉
ことば
ngôn ngữ; phương ngữ
迚も
とても
rất; cực kỳ
多い
おおい
nhiều; đông đảo
事
こと
sự việc; điều
挙げる
あげる
đưa ra (ví dụ); liệt kê; nêu; chỉ ra
Hán tự:
特
Đặc
đặc biệt
徴
Chưng
dấu hiệu; dấu hiệu; điềm báo; triệu chứng; thu thập; tìm kiếm; tham khảo; hỏi
感
Cảm
cảm xúc; cảm giác
情
Tình
tình cảm
態
Thái
thái độ; điều kiện; hình dáng; diện mạo; giọng (của động từ)
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
表
Biểu
bề mặt; bảng; biểu đồ; sơ đồ
言
Ngôn
nói; từ
葉
Diệp
lá; lưỡi
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều
事
Sự
sự việc; lý do
挙
Cử
nâng lên