Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
メアリーは
机
つくえ
の
上
うえ
に
大
おお
きな
地図
ちず
を
広
ひろ
げた。
Mary đã trải một tấm bản đồ lớn trên bàn.
Ngữ pháp:
~上に (〜ue ni)
Diễn tả 'ngoài ra', 'bên cạnh', 'không chỉ... mà còn'.
JLPT N2
Từ vựng:
机
つくえ
bàn
上
うえ
trên; trên cao
大きな
おおきな
to; lớn
地図
ちず
bản đồ
広げる
ひろげる
trải ra; mở rộng; phóng to; nới rộng
Hán tự:
机
Cơ
bàn
上
Thượng
trên
大
Đại
lớn; to
地
Địa
đất; mặt đất
図
Đồ
bản đồ; kế hoạch
広
Quảng
rộng; rộng lớn; rộng rãi