Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
メアリーがトイレから
待
ま
っても
待
ま
っても
出
で
てこないから、トムはしかたなく
裏庭
うらにわ
の
花
はな
たちに
水
みず
をあげることにしたんだよ。
Vì Mary không ra khỏi nhà vệ sinh, Tom đành phải tưới nước cho hoa ở sân sau.
Ngữ pháp:
V ることにする (〜ru koto ni suru)
Quyết định làm điều gì đó, đưa ra quyết định.
JLPT N4
Từ vựng:
トイレ
nhà vệ sinh
待つ
まつ
chờ đợi
出る
でる
rời đi; ra ngoài
裏庭
うらにわ
vườn sau; sân sau
花
はな
hoa; bông hoa; nở hoa; cánh hoa
水
みず
nước (đặc biệt là mát hoặc lạnh)
上げる
あげる
nâng lên; nâng cao
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
為る
する
làm
Hán tự:
待
Đãi
chờ đợi; phụ thuộc vào
出
Xuất
ra ngoài
裏
Lý
mặt sau; giữa; trong; ngược; bên trong; lòng bàn tay; đế; phía sau; lớp lót; mặt trái
庭
Đình
sân; vườn; sân
花
Hoa
hoa
水
Thủy
nước