Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
マングースを
見
み
たことがないから、どんなものなのかわからない。
Tôi chưa bao giờ thấy một con chồn Mongoose, nên tôi không biết chúng như thế nào.
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
マングース
cầy mangut
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
無い
ない
không tồn tại
どんな
loại gì; kiểu gì
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
分かる
わかる
hiểu; nắm bắt; nhận ra; thấy; hiểu được; theo kịp
Hán tự:
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy