Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ママのミルクはもう
飲
の
んだでちょ?
泣
な
かないでネンネしてくだちゃ~い。
Mẹ đã cho con bú sữa rồi phải không? Đừng khóc nữa, ngủ ngoan nhé.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
ママ
mẹ
ミルク
sữa
もう
đã; rồi
飲む
のむ
uống; nuốt; uống (thuốc)
泣く
なく
khóc; rơi nước mắt; khóc nức nở; khóc thút thít
為る
する
làm
Hán tự:
飲
Ẩm
uống
泣
Khấp
khóc