Dịch nghĩa:
マネージャーは敗北を認めた。そして、次のゲームに勝利を収める計画を立てた。
Quản lý đã thừa nhận thất bại và lên kế hoạch chiến thắng cho trận đấu tiếp theo.
Từ vựng:
Hán tự:
敗
Bại
thất bại; đánh bại; đảo ngược
北
Bắc
bắc
認
Nhận
công nhận; chứng kiến; phân biệt; nhận ra; đánh giá cao; tin tưởng
次
Thứ
tiếp theo; thứ tự
勝
Thắng
chiến thắng
利
Lợi
lợi nhuận; lợi thế; lợi ích
収
Thu
thu nhập; thu hoạch
計
Kế
âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
画
Hoạch
nét vẽ; bức tranh
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng