Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ポールとテニスをするのはとても
面白
おもしろ
いとわかった。
Tôi nhận ra rằng chơi tennis với Paul rất thú vị.
Từ vựng:
テニス
quần vợt
為る
する
làm
迚も
とても
rất; cực kỳ
面白い
おもしろい
thú vị; hấp dẫn
分かる
わかる
hiểu; nắm bắt; nhận ra; thấy; hiểu được; theo kịp
Hán tự:
面
Diện
mặt nạ; mặt; bề mặt
白
Bạch
trắng