Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ボストンからそれほど
遠
とお
くない
小
ちい
さな
町
まち
を
訪
たず
ねました。
Tôi đã ghé thăm một thị trấn nhỏ không xa Boston lắm.
Ngữ pháp:
~ほど~ (〜hodo〜)
Diễn tả mức độ hoặc phạm vi; 'khoảng', 'đến mức', 'nhiều như'.
JLPT N3
Từ vựng:
ボストン
Boston
其れ
それ
đó; nó
遠い
とおい
xa; xa xôi
無い
ない
không tồn tại
小さな
ちいさな
nhỏ; bé
町
まち
thị trấn; khu phố; khu vực
訪ねる
たずねる
thăm; ghé thăm
Hán tự:
遠
Viễn
xa; xa xôi
小
Tiểu
nhỏ
町
Đinh
thị trấn; làng; khối; phố
訪
Phỏng
thăm; viếng thăm; tìm kiếm; chia buồn