Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ボケッとしないで、さっさとメモ
書
が
きなさいよっ。
"Đừng có ngẩn ngơ nữa, mau viết ghi chú đi!"
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
為る
する
làm
さっさと
nhanh chóng; ngay lập tức; không chậm trễ; nhanh nhẹn; vội vàng; hấp tấp
メモ
ghi chú
書く
かく
viết; sáng tác
為さる
なさる
làm
Hán tự:
書
Thư
viết