Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ペンしか
使
つか
わないんだけど、なんとなくリュックの
中
なか
にはまだ
鉛筆
えんぴつ
削
けず
りをいれてます。
Tôi chỉ dùng bút bi thôi nhưng không hiểu sao trong ba lô vẫn còn cái gọt bút chì.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
ペン
bút
使う
つかう
sử dụng (công cụ, phương pháp, v.v.); tận dụng; áp dụng
無い
ない
không tồn tại
リュック
ba lô
中
なか
bên trong
未だ
まだ
vẫn
鉛筆
えんぴつ
bút chì
入れる
いれる
đưa vào
Hán tự:
使
Sử
sử dụng; sứ giả
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
鉛
Duyên
chì
筆
Bút
bút lông; viết; bút vẽ; chữ viết tay
削
Tước
bào; mài; gọt