Dịch nghĩa:

Beethoven đã tiến đến trước piano, ngồi xuống và bắt đầu chơi.

Hán tự:

Tiền phía trước; trước
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Tọa ngồi xổm; chỗ ngồi; đệm; tụ họp; ngồi
Diễn biểu diễn; diễn xuất
Tấu chơi nhạc; nói với vua; hoàn thành
Thí bắt đầu