Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
フランスで
食
た
べた
菓子
かし
のうちで、
僕
ぼく
がもっと
食
た
べたいと
思
おも
うのは、ブリオシユとババ・オオ・ロムと、それからマロン・グラアセである。
Trong các loại kẹo mà tôi đã ăn ở Pháp, tôi muốn ăn thêm brioche, baba au rhum và marrons glacés.
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
食べる
たべる
ăn
菓子
かし
bánh kẹo; đồ ngọt; kẹo; bánh
僕
ぼく
tôi
もっと
(một chút) nữa; thậm chí nhiều hơn; lâu hơn; xa hơn
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
ババ
bánh rum baba
ロム
người Romani
其れ
それ
đó; nó
マロン
hạt dẻ
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
食
Thực
ăn; thực phẩm
菓
Quả
kẹo; bánh; trái cây
子
Tử
trẻ em
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
思
Tư
nghĩ