ロム

Danh từ chung

người Romani

🔗 ロマ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

フランスでべた菓子かしのうちで、ぼくがもっとべたいとおもうのは、ブリオシユとババ・オオ・ロムと、それからマロン・グラアセである。
Trong các loại kẹo mà tôi đã ăn ở Pháp, tôi muốn ăn thêm brioche, baba au rhum và marrons glacés.
仏蘭西ふらんすべた菓子かしのうちで、ぼくがもつとべたいとおもふのは、ブリオシユとババ・オオ・ロムと、それからマロン・グラアセである。
Trong các loại kẹo mà tôi đã ăn ở Pháp, tôi muốn ăn thêm brioche, baba au rhum và marrons glacés.

Từ liên quan đến ロム