ババ

Danh từ chung

Lĩnh vực: ẩm thực, nấu ăn

bánh rum baba

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あれはババのこえだ。
Đó là tiếng của bà.
ネコババ職員しょくいんはいつかはバレてしょくうしなうう。
Nhân viên lấy cắp sẽ sớm bị phát hiện và mất việc.
フランスでべた菓子かしのうちで、ぼくがもっとべたいとおもうのは、ブリオシユとババ・オオ・ロムと、それからマロン・グラアセである。
Trong các loại kẹo mà tôi đã ăn ở Pháp, tôi muốn ăn thêm brioche, baba au rhum và marrons glacés.
仏蘭西ふらんすべた菓子かしのうちで、ぼくがもつとべたいとおもふのは、ブリオシユとババ・オオ・ロムと、それからマロン・グラアセである。
Trong các loại kẹo mà tôi đã ăn ở Pháp, tôi muốn ăn thêm brioche, baba au rhum và marrons glacés.