Dịch nghĩa:

Những người sử dụng dĩa, về mặt lịch sử, luôn là thiểu số.

Hán tự:

使
Sử sử dụng; sứ giả
Nhân người
Lịch chương trình học; sự tiếp tục; sự trôi qua của thời gian
Sử lịch sử
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Thiếu ít
Số số; sức mạnh
Phái phe phái; nhóm; đảng; bè phái; giáo phái; trường phái