Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
パーティー
会場
かいじょう
に
入
はい
るなり、サムは
食
た
べ
物
もの
めがけて
脇目
わきめ
もふらず
突進
とっしん
した。
Vừa vào đến nơi tổ chức tiệc, Sam đã lao thẳng đến chỗ thức ăn mà không nhìn ngang nhìn dọc.
Ngữ pháp:
Vる なり (V-ru nari)
Biểu thị 'ngay khi' hoặc 'khoảnh khắc'.
JLPT N1
Từ vựng:
パーティー会場
パーティーかいじょう
địa điểm tổ chức tiệc
入る
はいる
vào
食べ物
たべもの
thức ăn
目掛ける
めがける
nhắm vào
脇目
わきめ
nhìn sang bên
突進
とっしん
lao tới
為る
する
làm
Hán tự:
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
場
Trường
địa điểm
入
Nhập
vào; chèn
食
Thực
ăn; thực phẩm
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
脇
Hiếp
nách; hướng khác; nơi khác; sườn; vai trò phụ
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
突
Đột
đâm; nhô ra; đẩy; xuyên qua; chọc; va chạm; đột ngột
進
Tiến
tiến lên; tiến bộ