パーティー会場 [Hội Trường]

パーティ会場 [Hội Trường]

パーティーかいじょう – パーティー会場
パーティかいじょう – パーティ会場

Danh từ chung

địa điểm tổ chức tiệc

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

パーティー会場かいじょうには、チョコレートファウンテンがいてあった。
Tại địa điểm tổ chức tiệc, có đặt một chiếc vòi phun sô-cô-la.
メアリーの奇抜きばつなドレスは、パーティー会場かいじょう一際ひときわ目立めだっていた。
Chiếc đầm kỳ lạ của Mary đã nổi bật tại địa điểm tổ chức tiệc.
パーティー会場かいじょうはいるなり、サムはものめがけて脇目わきめもふらず突進とっしんした。
Vừa vào đến nơi tổ chức tiệc, Sam đã lao thẳng đến chỗ thức ăn mà không nhìn ngang nhìn dọc.