Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
パーティーに
行
い
ってもいいけど、
12時
じゅうにじ
には
家
いえ
に
帰
かえ
りなさいよ。
Bạn có thể đi dự tiệc nhưng phải về nhà trước 12 giờ đêm nhé.
Ngữ pháp:
~てもいい (〜temo ii)
Để cho hoặc hỏi xin phép; 'được phép', 'có thể', 'có thể'.
JLPT N4
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
パーティー
bữa tiệc
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
時
じ
giờ; giờ đồng hồ
家
いえ
nhà; nơi ở; chỗ ở; gia đình
帰る
かえる
trở về; về nhà; quay lại
為さる
なさる
làm
Hán tự:
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
時
Thời
thời gian; giờ
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
帰
Quy
trở về; dẫn đến