Dịch nghĩa:
パーティーにお招きいただき心から感謝申し上げます。
Xin chân thành cảm ơn vì đã mời tôi đến dự bữa tiệc.
Từ vựng:
Hán tự:
招
Chiêu
mời; triệu tập
心
Tâm
trái tim; tâm trí
感
Cảm
cảm xúc; cảm giác
謝
Tạ
xin lỗi; cảm ơn
申
Thân
có vinh dự; dấu hiệu con khỉ
上
Thượng
trên