Dịch nghĩa:
パーティーで何十人となく旧友に会った。
Tại bữa tiệc, tôi đã gặp không biết bao nhiêu bạn cũ.
Từ vựng:
Hán tự:
何
Hà
gì
十
Thập
mười
人
Nhân
người
旧
Cựu
cũ
友
Hữu
bạn bè
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia