Dịch nghĩa:
バスでその少年はおばあさんに席を譲ってあげた。
Trên xe buýt, cậu bé đã nhường ghế cho một bà lão.
Từ vựng:
Hán tự:
少
Thiếu
ít
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
席
Tịch
chỗ ngồi; dịp
譲
Nhượng
nhường; chuyển giao; chuyển nhượng