Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ハトもダチョウも
共
とも
に
鳥
とり
だが、
前者
ぜんしゃ
は
飛
と
べるし、
後者
こうしゃ
は
飛
と
べない。
Cả chim bồ câu và đà điểu đều là chim, nhưng loài trước có thể bay còn loài sau thì không.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
鳩
はと
chim bồ câu
駝鳥
だちょう
đà điểu
共
とも
cùng với
鳥
とり
chim
前者
ぜんしゃ
cái trước; cái đầu tiên
後者
こうしゃ
cái sau
Hán tự:
共
Cộng
cùng nhau
鳥
Điểu
chim; gà
前
Tiền
phía trước; trước
者
Giả
người
飛
Phi
bay; bỏ qua (trang); rải rác
後
Hậu
sau; phía sau; sau này