Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ハイキングは
中止
ちゅうし
にしたほうがいいわね。
Chúng ta nên hủy bỏ chuyến đi bộ đường dài.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
V たほうがいい (〜ta hou ga ii)
Dùng để đưa ra lời khuyên hoặc gợi ý cho ai đó - 'tốt hơn nếu...'.
JLPT N4
Từ vựng:
ハイキング
đi bộ đường dài
中止
ちゅうし
gián đoạn; đình chỉ
為る
する
làm
ほう
ồ; ôi
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
止
Chỉ
dừng