Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ニューヨークに
行
い
くにはシカゴで
列車
れっしゃ
を
乗
の
り
換
か
えなさい。
Để đến New York, bạn phải chuyển tàu ở Chicago.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
シカゴ
Chicago
列車
れっしゃ
tàu hỏa
乗り換える
のりかえる
chuyển (tàu); đổi (xe buýt, tàu)
為さる
なさる
làm
Hán tự:
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
列
Liệt
hàng; dãy; hạng; tầng; cột
車
Xa
xe
乗
Thừa
lên xe; nhân
換
Hoán
trao đổi; thay đổi; thay thế; đổi mới