Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ナプキンをたたんでそれぞれお
皿
さら
のそばに
置
お
きなさい。
Hãy gấp khăn ăn và đặt bên cạnh mỗi đĩa.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
ナプキン
khăn ăn
畳む
たたむ
gấp (quần áo, ô)
其々
そそ
nhanh lên; nhanh nào
皿
さら
đĩa; dĩa; mâm; đĩa tròn
置く
おく
đặt; để
為さる
なさる
làm
Hán tự:
皿
Mãnh
đĩa; phần ăn
置
Trí
đặt; để; đặt; gửi; để lại; giữ; sử dụng; cầm cố