ナプキン
ナフキン
Danh từ chung
khăn ăn
JP: このプロジェクトは去年あるパーティーでナプキンに書き留めた草案から生まれた。
VI: Dự án này bắt nguồn từ một bản nháp được viết trên khăn giấy tại một bữa tiệc năm ngoái.
Danh từ chung
băng vệ sinh
JP: 生理用ナプキンはどこにありますか。
VI: Băng vệ sinh nằm ở đâu?
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ナプキンがありません。
Không có khăn ăn.
ナプキンを頂けますか。
Tôi có thể xin một cái khăn ăn không?
エミーはナプキンを半分に折りたたんだ。
Emmy đã gấp khăn ăn làm đôi.
ナプキンを貰ってもよろしいでしょうか?
Tôi có thể lấy khăn ăn được không?
彼女はずっとナプキンを織り続けた。
Cô ấy đã liên tục dệt khăn.
膝の上にナプキンを広げなさい。
Hãy trải khăn ăn lên đầu gối.
ナプキンで唇をきれいにしなさい。
Hãy dùng khăn ăn để lau môi cho sạch.
彼はあごの下にナプキンをはさみ込んだ。
Anh ấy đã kẹp chiếc khăn ăn dưới cằm.
ナプキンをたたんでそれぞれお皿のそばに置きなさい。
Hãy gấp khăn ăn và đặt bên cạnh mỗi đĩa.
彼女はバスケットにかぶせてあるナプキンの片隅を持ち上げ、ちらっと僕に見せた。
Cô ấy đã nhấc một góc khăn phủ trên giỏ hàng và lén lút cho tôi xem.