Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ドラッグストアで
買
か
わなきゃいけないものがあるの。
Tôi cần mua một số thứ ở hiệu thuốc.
Ngữ pháp:
~なきゃいけない (〜nakya ikenai)
Biểu thị sự cần thiết hoặc nghĩa vụ; 'phải', 'cần phải'
JLPT N4
Từ vựng:
ドラッグストア
hiệu thuốc
買う
かう
mua; mua sắm
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
買
Mãi
mua