Dịch nghĩa:
トレーシーはそのときまでお箸を使ったことが無かった。
Đến lúc đó Tracey chưa từng sử dụng đũa.
Từ vựng:
Hán tự:
箸
Trứ
đũa
使
Sử
sử dụng; sứ giả
無
Vô
không có gì; không