Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トム、
来月
らいげつ
出張
しゅっちょう
でボストンに
行
い
くんだって。
Tom sẽ đi công tác đến Boston vào tháng sau đấy.
Ngữ pháp:
~んだって (〜n datte)
Truyền đạt thông tin nghe từ người khác; 'tôi nghe', 'họ nói'.
JLPT N3
Từ vựng:
来月
らいげつ
tháng sau
出張
しゅっちょう
chuyến công tác; chuyến đi công tác
ボストン
Boston
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
来
Lai
đến; trở thành
月
Nguyệt
tháng; mặt trăng
出
Xuất
ra ngoài
張
Trương
đơn vị đếm cho cung và nhạc cụ có dây; căng; trải; dựng (lều)
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng