Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムは
昨日
きのう
の
夜
よる
、
寝
ね
たのがすごく
遅
おそ
かったから、まだ
起
お
こさないでね。
Tom đi ngủ rất muộn tối qua, nên đừng đánh thức cậu ấy.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
昨日
きのう
hôm qua
夜
よる
đêm; tối
寝る
ねる
ngủ; đi ngủ
凄い
すごい
khủng khiếp; đáng sợ
遅い
おそい
chậm
未だ
まだ
vẫn
起こす
おこす
dựng lên; nhặt lên
Hán tự:
昨
Tạc
hôm qua; trước
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
夜
Dạ
đêm
寝
Tẩm
nằm xuống; ngủ
遅
Trì
chậm; muộn; phía sau; sau
起
Khởi
thức dậy