Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムは
怠
なま
け
者
もの
の
少年
しょうねん
ではありません。それどころかよく
働
はたら
きます。
Tom không phải là một cậu bé lười biếng, ngược lại, anh ấy làm việc rất chăm chỉ.
Ngữ pháp:
~どころか (〜dokoro ka)
Diễn tả 'không chỉ', 'không chỉ', 'không chỉ', hoặc 'chưa kể đến'.
JLPT N2
Từ vựng:
怠け者
なまけもの
người lười biếng; người lười nhác
少年
しょうねん
cậu bé
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
其れ
それ
đó; nó
良く
よく
tốt; giỏi; khéo léo
働く
はたらく
làm việc; lao động
Hán tự:
怠
Đãi
bỏ bê; lười biếng
者
Giả
người
少
Thiếu
ít
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
働
Động
làm việc