Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムは
彼女
かのじょ
が
何
なに
も
尋
たず
ねようとしないのでうれしくなかった。
Tom không vui vì cô ấy không hỏi gì cả.
Ngữ pháp:
~ようとしない (〜you to shinai)
Không thể hiện bất kỳ dấu hiệu hoặc ý định làm điều gì đó.
JLPT N3
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
何
なん
gì
尋ねる
たずねる
hỏi; thăm dò
為る
する
làm
嬉しい
うれしい
vui mừng; hạnh phúc
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
何
Hà
gì
尋
Tầm
hỏi; tìm kiếm