Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムはポップコーンの
入
はい
ったボウルを、テーブルの
上
うえ
に
置
お
いた。
Tom đã đặt cái bát đựng bỏng ngô lên bàn.
Ngữ pháp:
~上に (〜ue ni)
Diễn tả 'ngoài ra', 'bên cạnh', 'không chỉ... mà còn'.
JLPT N2
Từ vựng:
ポップコーン
bắp rang bơ
ボウル
bát
テーブル
bàn
上
うえ
trên; trên cao
置く
おく
đặt; để
Hán tự:
入
Nhập
vào; chèn
上
Thượng
trên
置
Trí
đặt; để; đặt; gửi; để lại; giữ; sử dụng; cầm cố