Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムはどこに
行
い
くにもカメラを
携帯
けいたい
する。
Tom luôn mang theo máy ảnh bất cứ nơi đâu anh ấy đi.
Ngữ pháp:
Vる にも (V-ru ni mo)
Biểu thị rằng làm động từ là không thể hoặc khó khăn, dù muốn.
JLPT N1
Từ vựng:
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
カメラ
máy ảnh
携帯
けいたい
mang theo (trên người hoặc trong tay)
為る
する
làm
Hán tự:
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
携
Huề
di động; mang theo; trang bị; mang theo
帯
Đái
dây đai; thắt lưng; obi; vùng; khu vực