Vる にも
JLPT N1
Biểu thị rằng làm động từ là không thể hoặc khó khăn, dù muốn.

Cấu trúc:

Verb-dictionary form + にも + (reason it can't be done)

Mô tả chi tiết

Động từる にも thường được sử dụng với một mệnh đề bổ sung giải thích tại sao hành động không thể thực hiện được. Nó có thể được dịch là 'ngay cả khi (tôi) muốn làm X, tôi không thể (vì...)'.

Ví dụ:

Dù ngày mai có mưa thì cũng không thể mang ô vì hành lý quá nhiều.
Thi rớt rồi, nhưng muốn thi lại cũng không đủ tiền.
Muốn gặp anh ấy lắm nhưng tình hình khó mà gặp được.
Từ sân bay này đến nhà cô ấy cần phải đi taxi.