Vる にも
JLPT N1
Cấu trúc:
Verb-dictionary form + にも + (reason it can't be done)
Mô tả chi tiết
Động từる にも thường được sử dụng với một mệnh đề bổ sung giải thích tại sao hành động không thể thực hiện được. Nó có thể được dịch là 'ngay cả khi (tôi) muốn làm X, tôi không thể (vì...)'.
Ví dụ:
1. 明日雨が降ったとしても、傘を持つにも荷物が多すぎる。
Dù ngày mai có mưa thì cũng không thể mang ô vì hành lý quá nhiều.
2. 試験に落ちたが、もう一度受けるにもお金が足りない。
Thi rớt rồi, nhưng muốn thi lại cũng không đủ tiền.
3. 彼に会いたいと思っても、彼に会うにも難しい状況だ。
Muốn gặp anh ấy lắm nhưng tình hình khó mà gặp được.
4. この空港から彼女の家に行くにもタクシーが必要だ。
Từ sân bay này đến nhà cô ấy cần phải đi taxi.