Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムはこれまで
食
しょく
洗
あらい
機
き
を
使
つか
ったことがなかった。
Trước đây Tom chưa từng sử dụng máy rửa bát.
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
此れ
これ
cái này
食洗機
しょくせんき
máy rửa chén
使う
つかう
sử dụng (công cụ, phương pháp, v.v.); tận dụng; áp dụng
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
食
Thực
ăn; thực phẩm
洗
Tẩy
rửa; điều tra
機
Cơ
máy móc; cơ hội
使
Sử
sử dụng; sứ giả