Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムに
今
いま
まで
転職
てんしょく
を
考
かんが
えたことがあるか
聞
きき
きたかった。
Tôi muốn hỏi Tom xem anh ấy có từng nghĩ đến chuyện chuyển việc chưa.
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
今まで
いままで
cho đến bây giờ
転職
てんしょく
thay đổi công việc; thay đổi nghề nghiệp
考える
かんがえる
suy nghĩ (về); suy nghĩ kỹ; cân nhắc; suy ngẫm; suy tư
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
聞く
きく
nghe
Hán tự:
今
Kim
bây giờ
転
Chuyển
xoay; quay quanh; thay đổi
職
Chức
công việc; việc làm
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe