Dịch nghĩa:
トムってね、メアリーが頬を赤らめ恥じらう姿に一目惚れしたらしいよ。
Nghe nói Tom đã phải lòng Mary ngay từ cái nhìn đầu tiên vì cô ấy đỏ mặt e thẹn.
Từ vựng:
Hán tự:
頬
Giáp
má; hàm
赤
Xích
đỏ
恥
Sỉ
xấu hổ; ô nhục
姿
Tư
hình dáng
一
Nhất
một
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
惚
Hốt
phải lòng; ngưỡng mộ; già yếu